maize

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

maize

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

maize /ˈmeɪz/

  1. (Thực vật học) Ngô.

Tính từ[sửa]

maize /ˈmeɪz/

  1. Vàng nhạt (màu ngô).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Latvia[sửa]

Danh từ[sửa]

maize gc (số nhiều maizes)

  1. Làm thủng.