mandarine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

mandarine

Danh từ[sửa]

mandarine /,mændə'ri:n/

  1. Quan lại.
  2. Thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng).
  3. Búp bê mặc quần áo Trung Quốc biết gật.
  4. Tiếng Trung Quốc phổ thông.
  5. Quả quít.
  6. Rượu quít.
  7. Màu vỏ quít.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mandarine
/mɑ̃.da.ʁin/
mandarines
/mɑ̃.da.ʁin/

mandarine gc /mɑ̃.da.ʁin/

  1. Quả quít.

Tính từ[sửa]

mandarine /mɑ̃.da.ʁin/

  1. () Màu vỏ quít.

Tham khảo[sửa]