marginalize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑːrdʒ.nə.ˌlɑɪz/
Ngoại động từ
marginalize ngoại động từ /ˈmɑːrdʒ.nə.ˌlɑɪz/
- Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.
- Cho là thứ yếu/không quan trọng.
Chia động từ
marginalize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “marginalize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)