merke

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít merke merket
Số nhiều merker merka, merkene

merke

  1. Dấu, hiệu, dấu hiệu. Dấu vết, tì vết. Hiệu, nhãn hiệu.
    Du har et rødt merke på kinnet.
    Jeg har kjøpt en kåpe av fint merke.
    Vil du kjøpe et merke til inntekt for skolekorpset?
    å sette et merke i/på noe — Làm dấu, đánh dấu, ghi dấu việc gì.
    å legge merke til noe — Để ý, lưu ý đến việc gì.
    å bite (seg) merke i noe — Để tâm đến việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å merke
Hiện tại chỉ ngôi merker
Quá khứ merka, merket
Động tính từ quá khứ merka, merket
Động tính từ hiện tại

merke

  1. Nhận thấy, cảm thấy. Để ý, lưu ý.
    Jeg merket at det var blitt varmere i været.
    vel å merke — Với điều kiện là.
    å merke seg noe — Lưu tâm đến việc gì.
    å ikke la seg merke med noe — Không quan tâm về việc gì.
  2. Làm dấu, đánh dấu, ghi dấu.
    Veikrysset var tydelig merket med fareskilt.
    å merke tøy

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]