metas
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *métas. Cùng gốc với tiếng Latvia męts (“thời gian, thời kì”), tiếng Phổ cổ mettan (“năm”).
Cách phát âm
- IPA: /'mʲæ̌ː.tɐs/
Danh từ
mẽtas gđ (số nhiều mẽtai) trọng âm kiểu 2
Biến cách
| số ít (vienaskaita) |
số nhiều (daugiskaita) | |
|---|---|---|
| danh cách (vardininkas) | mẽtas | mẽtai |
| sinh cách (kilmininkas) | mẽto | mẽtų |
| dữ cách (naudininkas) | mẽtui | mẽtams |
| đối cách (galininkas) | mẽtą | metùs |
| cách công cụ (įnagininkas) | metù | mẽtais |
| định vị cách (vietininkas) | metè | mẽtuose |
| hô cách (šauksmininkas) | mẽte | mẽtai |
Đọc thêm
- “metas”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
- “metas”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012
- Derksen, Rick (2015), “mẽtas”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 314