metas

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Litva[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

mẽtas  (số nhiều mẽtai), biến trọng âm thứ 2

  1. Thì giờ.