mete
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmit/
| [ˈmit] |
Danh từ
mete /ˈmit/
Ngoại động từ
mete ngoại động từ /ˈmit/
Chia động từ
mete
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mete | |||||
| Phân từ hiện tại | meting | |||||
| Phân từ quá khứ | meted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mete | mete hoặc metest¹ | metes hoặc meteth¹ | mete | mete | mete |
| Quá khứ | meted | meted hoặc metedst¹ | meted | meted | meted | meted |
| Tương lai | will/shall² mete | will/shall mete hoặc wilt/shalt¹ mete | will/shall mete | will/shall mete | will/shall mete | will/shall mete |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mete | mete hoặc metest¹ | mete | mete | mete | mete |
| Quá khứ | meted | meted | meted | meted | meted | meted |
| Tương lai | were to mete hoặc should mete | were to mete hoặc should mete | were to mete hoặc should mete | were to mete hoặc should mete | were to mete hoặc should mete | were to mete hoặc should mete |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mete | — | let’s mete | mete | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mete”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)