misfire
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌmɪs.ˈfɑɪr/
Danh từ
misfire /ˌmɪs.ˈfɑɪr/
Nội động từ
misfire nội động từ /ˌmɪs.ˈfɑɪr/
Chia động từ
misfire
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to misfire | |||||
| Phân từ hiện tại | misfiring | |||||
| Phân từ quá khứ | misfired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misfire | misfire hoặc misfirest¹ | misfires hoặc misfireth¹ | misfire | misfire | misfire |
| Quá khứ | misfired | misfired hoặc misfiredst¹ | misfired | misfired | misfired | misfired |
| Tương lai | will/shall² misfire | will/shall misfire hoặc wilt/shalt¹ misfire | will/shall misfire | will/shall misfire | will/shall misfire | will/shall misfire |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | misfire | misfire hoặc misfirest¹ | misfire | misfire | misfire | misfire |
| Quá khứ | misfired | misfired | misfired | misfired | misfired | misfired |
| Tương lai | were to misfire hoặc should misfire | were to misfire hoặc should misfire | were to misfire hoặc should misfire | were to misfire hoặc should misfire | were to misfire hoặc should misfire | were to misfire hoặc should misfire |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | misfire | — | let’s misfire | misfire | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “misfire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)