Bước tới nội dung

mo sừng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ sɨ̤ŋ˨˩˧˥ ʂɨŋ˧˧˧˧ ʂɨŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˥ ʂɨŋ˧˧˧˥˧ ʂɨŋ˧˧

Danh từ

mo sừng

  1. Đồ chuyên dùng trong nghề sơn ta, làm bằng sừng trâu lạng thành phiến hình thangcao theo nhiều kích cỡ thích hợp, đầu nhỏ gọt tròn dày khoảng 1 mm, được mài mỏng dần cho đến đầu to để có độ mềm dẻo.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)