Bước tới nội dung

multimedia

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ nguyên

multi- + media

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /məltiˈmiːdi.ə/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -iːdiə

Danh từ

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

multimedia (không đếm được)

  1. Đa phương tiện.

Từ liên hệ

Hậu duệ

Tính từ

[sửa]

multimedia (không so sánh được)

  1. (máy tính) Liên quan đến đa phương tiện.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Anh multimedia.

Cách phát âm

Danh từ

multimedia

  1. Đa phương tiện

Biến cách

Dạng sở hữu của multimedia (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)

Đọc thêm

  • multimedia”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 3 tháng 7 2023

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Pháp multimédia.

Tính từ

[sửa]

multimedia  hoặc gc hoặc gt (không biến cách)

  1. Đa phương tiện.

Biến cách

Biến cách của multimedia (invariable)
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định multimedia multimedia multimedia multimedia
xác định
sinh cách-
dữ cách
bất định multimedia multimedia multimedia multimedia
xác định

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Anh multimedia.

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /multiˈmedja/ [mul̪.t̪iˈme.ð̞ja]
  • Vần: -edja
  • Tách âm tiết: mul‧ti‧me‧dia

Danh từ

multimedia gc (số nhiều multimedias)

  1. (máy tính) Đa phương tiện.

Tính từ

[sửa]

multimedia (invariable)

  1. (máy tính) Có tính đa phương tiện.

Đọc thêm

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

Được vay mượn từ tiếng Anh multimedia.

Danh từ

multimedia  (bất biến)

  1. Đa phương tiện.

Tính từ

[sửa]

multimedia (bất biến)

  1. Dạng thay thế của multimediale