munition
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /mjʊ.ˈnɪ.ʃən/
Danh từ
munition (thường) số nhiều /mjʊ.ˈnɪ.ʃən/
- Đạn dược.
Ngoại động từ
munition ngoại động từ /mjʊ.ˈnɪ.ʃən/
Chia động từ
munition
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “munition”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /my.ni.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| munition /my.ni.sjɔ̃/ |
munitions /my.ni.sjɔ̃/ |
munition gc /my.ni.sjɔ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “munition”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)