muttering
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmə.tɜ.ːiɳ/
Động từ
muttering
Chia động từ
mutter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mutter | |||||
| Phân từ hiện tại | muttering | |||||
| Phân từ quá khứ | muttered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mutter | mutter hoặc mutterest¹ | mutters hoặc muttereth¹ | mutter | mutter | mutter |
| Quá khứ | muttered | muttered hoặc mutteredst¹ | muttered | muttered | muttered | muttered |
| Tương lai | will/shall² mutter | will/shall mutter hoặc wilt/shalt¹ mutter | will/shall mutter | will/shall mutter | will/shall mutter | will/shall mutter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mutter | mutter hoặc mutterest¹ | mutter | mutter | mutter | mutter |
| Quá khứ | muttered | muttered | muttered | muttered | muttered | muttered |
| Tương lai | were to mutter hoặc should mutter | were to mutter hoặc should mutter | were to mutter hoặc should mutter | were to mutter hoặc should mutter | were to mutter hoặc should mutter | were to mutter hoặc should mutter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mutter | — | let’s mutter | mutter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
muttering /ˈmə.tɜ.ːiɳ/
- Xem utter
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “muttering”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)