nàng hầu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̤ːŋ˨˩ hə̤w˨˩ naːŋ˧˧ həw˧˧ naːŋ˨˩ həw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːŋ˧˧ həw˧˧

Danh từ[sửa]

nàng hầu

  1. Người phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.
    Phải ép mình làm nàng hầu cho một phú ông.
  2. Hầu5.

Động từ[sửa]

nàng hầu

  1. Chờ chựcbên cạnh để người trên sai bảo.
    Nhà nghèo, từ nhỏ anh đã phải đi hầu một người có của.
    Sảnh đường mảng tiếng đò

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]