nước nhà
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨək˧˥ ɲa̤ː˨˩ | nɨə̰k˩˧ ɲaː˧˧ | nɨək˧˥ ɲaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨək˩˩ ɲaː˧˧ | nɨə̰k˩˧ ɲaː˧˧ | ||
Danh từ
- Đất nước của mình (gọi một cách thân thiết).
- Nước nhà được độc lập.
- Xây dựng nước nhà ngày càng giàu mạnh.
Dịch
Đất nước của mình
|
Từ đảo chữ
Tham khảo
“Nước nhà”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Mường
[sửa]Từ nguyên
Được vay mượn từ tiếng Việt nước nhà.
Danh từ
nước nhà
Tham khảo
Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002), Từ điển Mường - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội.