Bước tới nội dung

nụ áo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nṵʔ˨˩ aːw˧˥nṵ˨˨ a̰ːw˩˧nu˨˩˨ aːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nu˨˨ aːw˩˩nṵ˨˨ aːw˩˩nṵ˨˨ a̰ːw˩˧

Danh từ

nụ áo

  1. Loài câyhoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.
  2. Thứ cúc áo nhỏtròn.

Tham khảo