Bước tới nội dung

cúc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuk˧˥kṵk˩˧kuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kuk˩˩kṵk˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]
một bông hoa cúc

cúc

  1. Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.
    Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai. (Truyện Kiều).
  2. Như khuy
    Đơm cúc, cài cúc.

Tham khảo

[sửa]