nữ quyền

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɨʔɨ˧˥ kwn˨˩˧˩˨ kwŋ˧˧˨˩˦˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɨ̰˩˧ kwn˧˧˧˩ kwn˧˧nɨ̰˨˨ kwn˧˧

Định nghĩa[sửa]

nữ quyền

  1. Quyền lợi chính trịxã hội của phụ nữ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]