Bước tới nội dung

namas

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: namás

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • lt, /ˈnaː.mɐs/

Danh từ

[sửa]

nãmas  (số nhiều namaĩ) trọng âm kiểu 4

  1. Nhà.
    Tai mano namai.
    Đó là nhà tôi.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của nãmas
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) nãmas namaĩ
sinh cách (kilmininkas) nãmo namų̃
dữ cách (naudininkas) nãmui namáms
đối cách (galininkas) nãmą namùs
cách công cụ (įnagininkas) namù namaĩs
định vị cách (vietininkas) namè namuosè
hô cách (šauksmininkas) nãme namaĩ

Từ phái sinh

[sửa]