ngũ gia bì

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋuʔu˧˥ zaː˧˧ ɓi̤˨˩ŋu˧˩˨ jaː˧˥ ɓi˧˧ŋu˨˩˦ jaː˧˧ ɓi˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋṵ˩˧ ɟaː˧˥ ɓi˧˧ŋu˧˩ ɟaː˧˥ ɓi˧˧ŋṵ˨˨ ɟaː˧˥˧ ɓi˧˧

Định nghĩa[sửa]

ngũ gia bì

  1. Loài cây nhỡ, mọcnúi, có gai, hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]