ngọc lam

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̰ʔwk˨˩ laːm˧˧ŋa̰wk˨˨ laːm˧˥ŋawk˨˩˨ laːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋawk˨˨ laːm˧˥ŋa̰wk˨˨ laːm˧˥ŋa̰wk˨˨ laːm˧˥˧

Danh từ[sửa]

ngọc lam

  1. Loại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.
  2. Màu pha trộn của màu xanh lam và xanh lá cây, là màu của loại đá quý ngọc lam.