nhân bản

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲən˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ɲəŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ɲəŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

nhân bản

  1. Nhân văn.
    Vấn đề nhân bản.

Động từ[sửa]

nhân bản

  1. Tạo ra thêm nhiều bản đúng như bản .
    Đánh máy nhân bản.

Tham khảo[sửa]