nog

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

nog /ˈnɑːɡ/

  1. Rượu bia bốc (một loại bia mạnh).

Danh từ[sửa]

nog /ˈnɑːɡ/

  1. Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh).
  2. Gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại.

Ngoại động từ[sửa]

nog ngoại động từ /ˈnɑːɡ/

  1. Đóng mảnh chêm vào.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

nog

  1. vẫn
    Ik heb nog genoeg aardappelen.
    Tôi vẫn có đủ khoai tây.
  2. thêm, nữa
    Ik geef je nog één kans.
    Tao cho mày một cơ hội nữa.
  3. (trong câu phủ định) chưa
    Ik heb nog geen huis gevonden.
    Tôi chưa tìm được nhà.