vẫn
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vəʔən˧˥ | jəŋ˧˩˨ | jəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| və̰n˩˧ | vən˧˩ | və̰n˨˨ | |
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
vẫn
- Không thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời điểm đang nói đến.
- Đã bảo thôi, nó vẫn cứ làm.
- Nó đi đã lâu tôi vẫn cứ nghĩ đến nó.
- Cô ấy vẫn chờ anh ở văn phòng.
- Khẳng định điều gì đó diễn ra bình thường trong điều kiện bất thường.
- Đắt thì đắt tôi vẫn mua.
- Mẹ cô cấm cô nhưng cô vẫn yêu anh ta.
- Thất bại nhiều nhưng anh vẫn kiên trì thí nghiệm.
- Từ dùng để khẳng định về sự đánh giá so sánh.
- Có nhiều tiền vẫn hơn.
- Cô bé ấy cũng xinh nhưng vẫn không bằng cái Hiền.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vẫn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)