nu na
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nu˧˧ naː˧˧ | nu˧˥ naː˧˥ | nu˧˧ naː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nu˧˥ naː˧˥ | nu˧˥˧ naː˧˥˧ | ||
Danh từ
nu na
- Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
- Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....
- Nu na nu nống..
- X..
- Nu na, ngh.
- 2. ph. Thong thả, không làm gì.
- Ngồi nu na cả ngày.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nu na”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)