nu na

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nu˧˧ naː˧˧nu˧˥ naː˧˥nu˧˧ naː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nu˧˥ naː˧˥nu˧˥˧ naː˧˥˧

Danh từ[sửa]

nu na

  1. Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
    Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....
    Nu na nu nống..
    X..
    Nu na, ngh.
  2. 2. ph. Thong thả, không làm gì.
    Ngồi nu na cả ngày.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]