Bước tới nội dung

o-xy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
o˧˧ si˧˧o˧˥ si˧˥o˧˧ si˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
o˧˥ si˧˥o˧˥˧ si˧˥˧

Định nghĩa

o-xy

  1. (Hóa học) Khí không màu, không mùi, chiếm một phần năm thể tích của không khí, cần thiết cho sự cháy và sự hô hấp.

Dịch

Tham khảo