o-xy
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| o˧˧ si˧˧ | o˧˥ si˧˥ | o˧˧ si˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| o˧˥ si˧˥ | o˧˥˧ si˧˥˧ | ||
Định nghĩa
o-xy
- (Hóa học) Khí không màu, không mùi, chiếm một phần năm thể tích của không khí, cần thiết cho sự cháy và sự hô hấp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “o-xy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)