observance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

observance /əb.ˈzɜː.vənts/

  1. Sự tuân theo, sự tuân thủ.
    observance of law — sự tuân theo pháp luật
  2. Sự làm lễ; lễ kỷ niệm.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
observance
/ɔp.sɛʁ.vɑ̃s/
observances
/ɔp.sɛʁ.vɑ̃s/

observance gc /ɔp.sɛʁ.vɑ̃s/

  1. Sự tuân thủ; qui tắc phải tuân thủ, lề luật.
  2. Dòng tu.
    L’observance de Saint François — dòng tu Thánh Phơ-răng-xoa

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]