oink
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɔɪŋk/
Thán từ
oink
- Ủn ỉn.
- oink oink — ủn ủn ỉn ỉn
Danh từ
oink (số nhiều oinks)
Đồng nghĩa
Nội động từ
oink
Chia động từ
Bảng chia động từ của oink
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to oink | |||||
| Phân từ hiện tại | oinking | |||||
| Phân từ quá khứ | oinked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | oink | oink | oinks | oink | oink | oink |
| Quá khứ | oinked | oinked | oinked | oinked | oinked | oinked |
| Tương lai | will/shall¹ oink | will/shall oink | will/shall oink | will/shall oink | will/shall oink | will/shall oink |
| Lối cầu khẩn | I | you | he/she/it/one | we | you | they |
| Hiện tại | oink | oink | oink | oink | oink | oink |
| Quá khứ | oinked | oinked | oinked | oinked | oinked | oinked |
| Tương lai | were to oink hoặc should oink | were to oink hoặc should oink | were to oink hoặc should oink | were to oink hoặc should oink | were to oink hoặc should oink | were to oink hoặc should oink |
| Lối mệnh lệnh | — | you | — | we | you | — |
| Hiện tại | — | oink | — | let’s oink | oink | — |
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.