operator

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

operator /ˈɑː.pə.ˌreɪ.tɜː/

  1. người thợ máy; người sử dụng máy móc.
  2. Người coi tổng đài (dây nói).
  3. (Y học) Người mổ.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người buôn bán chứng khoán.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người có tài xoay xở
  6. kẻ phất (trong bọn tài phiệt)
  7. người ăn nói giỏi.
  8. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ... ).
  9. (Toán học) Toán tử.

Tham khảo[sửa]