Bước tới nội dung

pawn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pawn (số nhiều pawns)

  1. Con tốt (trong bộ cờ).
  2. (Nghĩa bóng) Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pawn /ˈpɔn/

  1. Sự cầm đồ.
    to be in pawn — bị đem cầm đi
    to put something in pawn — đem cầm vật gì
    to take something out of pawn — chuộc lại vật gì đã cầm
  2. Vật đem cầm.

Ngoại động từ

[sửa]

pawn (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn pawns, phân từ hiện tại pawning, quá khứ đơn và phân từ quá khứ pawned)

  1. Cầm, đem cầm.
  2. (Nghĩa bóng) Đem đảm bảo.
    to pawn one's honour — đem danh sự ra đảm bảo
    to pawn one's life — lấy tính mệnh ra đảm bảo
    to pawn one's word — hứa

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]