Bước tới nội dung

perplex

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

perplex (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít perplexes, phân từ hiện tại perplexing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ perplexed)

  1. (ngoại động từ) Làm lúng túng, làm bối rối.
    To perplex someone with questions.
    Đưa ra những câu hỏi làm ai lúng túng.
  2. (ngoại động từ) Làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu (một vấn đề).

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tính từ

[sửa]

perplex (so sánh hơn more perplex, so sánh nhất most perplex)

  1. (hiện nay hiếm) Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

perplex (số nhiều perplexes)

  1. (không còn dùng) Khó; phức tạp.

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại perplex, được vay mượn từ tiếng Pháp trung đại perplex.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

perplex (so sánh hơn perplexer, so sánh nhất meest perplex hoặc perplext)

  1. Phức tạp; rắc rối.
    Đồng nghĩa: stomverbaasd

Biến cách

[sửa]
Biến cách của perplex
không biến tố perplex
có biến tố perplexe
so sánh hơn perplexer
khẳng định so sánh hơn so sánh nhất
vị ngữ/trạng ngữ perplexperplexerhet perplext
het perplexte
bất định gđ./gc sg. perplexeperplexereperplexte
gt. sg. perplexperplexerperplexte
số nhiều perplexeperplexereperplexte
xác định perplexeperplexereperplexte
chiết phân cách perplexperplexers

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp perplexe, từ tiếng Latinh perplexus.

Tính từ

[sửa]

perplex  hoặc gt (số ít giống cái perplexă, số nhiều giống đực perplecși, số nhiều giống cái và giống trung perplexe)

  1. Phức tạp; rắc rối.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của perplex
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định perplex perplexă perplecși perplexe
xác định perplexul perplexa perplecșii perplexele
sinh cách-
dữ cách
bất định perplex perplexe perplecși perplexe
xác định perplexului perplexei perplecșilor perplexelor

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Tính từ

[sửa]

perplex (so sánh hơn mer perplex, so sánh nhất mest perplex)

  1. Phức tạp; rắc rối.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của perplex
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất1
số ít giống chung perplex mer perplex mest perplex
số ít giống trung perplext mer perplext mest perplext
số nhiều perplexa mer perplexa mest perplexa
giống đực số nhiều2 perplexe mer perplexa mest perplexa
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất
giống đực số ít3 perplexe mer perplexe mest perplexe
khác perplexa mer perplexa mest perplexa

1 Dạng bất định ở cấp so sánh nhất chỉ được dùng trong vị ngữ.
2 Cũ hoặc cổ xưa.
3 Chỉ được dùng tùy ý để chỉ những từ có giống tự nhiên là giống đực.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp perplexe, từ tiếng Latinh perplexus.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

perplex

  1. (thông tục, thuộc tính hiếm) Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.
    Đồng nghĩa: verdutzt, verblüfft, verwirrt

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]