phương trình
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fɨəŋ˧˧ ʨï̤ŋ˨˩ | fɨəŋ˧˥ tʂïn˧˧ | fɨəŋ˧˧ tʂɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fɨəŋ˧˥ tʂïŋ˧˧ | fɨəŋ˧˥˧ tʂïŋ˧˧ | ||
Danh từ
phương trình
- (Toán học) Từ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.
- Ax + by + c = 0 là một phương trình bậc nhất có hai ẩn số.
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phương trình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
