Bước tới nội dung

phủ việt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵ˧˩˧ viə̰ʔt˨˩fu˧˩˨ jiə̰k˨˨fu˨˩˦ jiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˧˩ viət˨˨fu˧˩ viə̰t˨˨fṵʔ˧˩ viə̰t˨˨

Danh từ

phủ việt

  1. (cổ) một loại vũ khí giống như búa lớn, dùng để tượng trưng cho uy quyền của nhà vua. Những tướng quân nào được giao lưỡi phủ việt có thể nhân danh vua sử dụng quân đội ở trong hay ngoài nước.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)