Bước tới nội dung

phospho hữu cơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fot˧˥˧˧ hiʔiw˧˥ kəː˧˧fo̰k˩˧˧˥ hɨw˧˩˨ kəː˧˥fok˧˥˧˧ hɨw˨˩˦ kəː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fot˩˩˧˥ hɨ̰w˩˧ kəː˧˥fot˩˩˧˥ hɨw˧˩ kəː˧˥fo̰t˩˧˧˥˧ hɨ̰w˨˨ kəː˧˥˧

Từ nguyên

phospho + hữu cơ

Danh từ

phospho hữu cơ

  1. Một loại thuốc trừ côn trùng, có gốc là hợp chất hữu cơ có chứa phốt-pho (lân). Đây là nhóm thuốc thế hệ thứ II sau nhóm clor hữu cơ. Nhóm này có độc tính khá cao và do lưu tồn trong môi trường khá lâu nên nhiều loại đã bị hạn chế hoặc cấm sử dụng (như methylparation, monitor, azodrin, DDVP...).

Đồng nghĩa