Bước tới nội dung

lân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lən˧˧ləŋ˧˥ləŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lən˧˥lən˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lân

  1. Kì lân (nói tắt).
    Múa lân.
  2. Tên thường gọi của phốtpho.
    Phân lân.
  3. (Khẩu ngữ; phương ngữ) . Phiên, lượt (theo thứ tự).
    Cắt lân nhau gác.
    Đến lân.

Động từ

[sửa]

lân

  1. Vượt sang phạm vi khác ngoài phạm vi đã định.
    Tiêu lân vào vốn.
    Họp lân sang buổi chiều.
    Được đằng chân lân đằng đầu (tục ngữ).

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]