pitying
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɪ.t.iiɳ/
Động từ
pitying
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pity.
Tính từ
[sửa]pitying
- Thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “pitying”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)