podded
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːd.dəd/
Động từ
podded
Chia động từ
pod
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pod | |||||
| Phân từ hiện tại | podding | |||||
| Phân từ quá khứ | podded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pod | pod hoặc poddest¹ | pods hoặc poddeth¹ | pod | pod | pod |
| Quá khứ | podded | podded hoặc poddedst¹ | podded | podded | podded | podded |
| Tương lai | will/shall² pod | will/shall pod hoặc wilt/shalt¹ pod | will/shall pod | will/shall pod | will/shall pod | will/shall pod |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pod | pod hoặc poddest¹ | pod | pod | pod | pod |
| Quá khứ | podded | podded | podded | podded | podded | podded |
| Tương lai | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod | were to pod hoặc should pod |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pod | — | let’s pod | pod | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
podded /ˈpɑːd.dəd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “podded”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)