poisoning
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɔɪ.zᵊ.niɳ/
Động từ
poisoning
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của poison.
Danh từ
poisoning (đếm được và không đếm được, số nhiều poisonings)
- Sự đầu độc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “poisoning”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)