poling

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[edit]

Pronunciation[edit]

Verb[edit]

poling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của pole.

Conjugation[edit]

Noun[edit]

poling /ˈpoʊ.liɳ/

  1. Sự đóng cọc; dãy cọc, hàng cọc.

References[edit]