porpoise
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɔr.pəs/
| [ˈpɔr.pəs] |
Danh từ
porpoise /ˈpɔr.pəs/
- (Động vật học) Cá heo.
Nội động từ
porpoise nội động từ /ˈpɔr.pəs/
- (Hàng không) Bay rập rình.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chồm lên qua mặt nước (thuyền máy).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nổi lên mặt nước (thuỷ lôi).
Chia động từ
porpoise
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “porpoise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)