premeditated
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌpri.ˈmɛ.də.ˌteɪ.təd/
Động từ
premeditated
- Quá khứ và phân từ quá khứ của premeditate
Chia động từ
premeditate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
premeditated /ˌpri.ˈmɛ.də.ˌteɪ.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “premeditated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)