Bước tới nội dung

quen mặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kwɛn˧˧ ma̰ʔt˨˩kwɛŋ˧˥ ma̰k˨˨wɛŋ˧˧ mak˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kwɛn˧˥ mat˨˨kwɛn˧˥ ma̰t˨˨kwɛn˧˥˧ ma̰t˨˨

Tính từ

quen mặt

  1. nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết tên tuổi)
    Khách hàng quen mặt.
    "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai kiều e lệ nép vào dưới hoa." (Truyện Kiều)

Tham khảo

“Quen mặt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam