quy ước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ ɨək˧˥kwi˧˥ ɨə̰k˩˧wi˧˧ ɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ ɨək˩˩kwi˧˥˧ ɨə̰k˩˧

Định nghĩa[sửa]

quy ước

  1. Kết quả của sự thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên (người, đoàn thể, quốc gia. . . ) về một việc nhất định, thường không dựa trên tính chất tự nhiên của sự vật.
    Quy ước nuôi gà trong khu tập thể.
    Quy ước quốc tế về hệ thống đơn vị đo lường.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]