recusant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

recusant /.zənt/

  1. Người không quy phục.
  2. Tôn tín đồ Thiên chúa giáo La không chịu tham gia các buổi lễ của giáo hội Anh như luật pháp quy định trước kia.

Tham khảo[sửa]