regiment
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɛ.dʒə.mənt/
| [ˈrɛ.dʒə.mənt] |
Danh từ
regiment /ˈrɛ.dʒə.mənt/
Ngoại động từ
regiment ngoại động từ /ˈrɛ.dʒə.mənt/
Chia động từ
regiment
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “regiment”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)