requisition

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

requisition /ˌrɛ.kwə.ˈzɪ.ʃən/

  1. Sự yêu cầu.
  2. Tiêu chuẩn đòi hỏi.
    the requisitions for a university degree — các tiêu chuẩn được cấp bằng đại học
  3. Lệnh.
    under the requisition of the town council — theo lệnh của hội đồng thành phố
  4. Lệnh trưng dụng, lệnh trưng thu.
    to put in requisition; to bring (call) into requisition — trưng dụng

Ngoại động từ[sửa]

requisition ngoại động từ /ˌrɛ.kwə.ˈzɪ.ʃən/

  1. Trưng dụng, trưng thu.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]