Bước tới nội dung

restructuring

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌri.ˈstrək.tʃɜ.ːiɳ/

Động từ[sửa]

restructuring

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "restructure" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

restructuring (số nhiều restructurings) /ˌri.ˈstrək.tʃɜ.ːiɳ/

  1. Sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại.
  2. Cuộc cải tổ.

Tham khảo[sửa]