rob
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈrɑːb/
| [ˈrɑːb] |
Ngoại động từ
rob ngoại động từ /ˈrɑːb/
Thành ngữ
Chia động từ
rob
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rob | |||||
| Phân từ hiện tại | robbing | |||||
| Phân từ quá khứ | robbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rob | rob hoặc robbest¹ | robs hoặc robbeth¹ | rob | rob | rob |
| Quá khứ | robbed | robbed hoặc robbedst¹ | robbed | robbed | robbed | robbed |
| Tương lai | will/shall² rob | will/shall rob hoặc wilt/shalt¹ rob | will/shall rob | will/shall rob | will/shall rob | will/shall rob |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rob | rob hoặc robbest¹ | rob | rob | rob | rob |
| Quá khứ | robbed | robbed | robbed | robbed | robbed | robbed |
| Tương lai | were to rob hoặc should rob | were to rob hoặc should rob | were to rob hoặc should rob | were to rob hoặc should rob | were to rob hoặc should rob | were to rob hoặc should rob |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rob | — | let’s rob | rob | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rob”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)