Bước tới nội dung

sầu riêng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
sầu riêng
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sə̤w˨˩ ziəŋ˧˧ʂəw˧˧ ʐiəŋ˧˥ʂəw˨˩ ɹiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂəw˧˧ ɹiəŋ˧˥ʂəw˧˧ ɹiəŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

(loại từ cây, trái, quả) sầu riêng

  1. Loài cây cùng họ với cây gạo, quảgai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồngbéo, mọc nhiều ở Nam Bộ.
    • Phạm Hổ, Quả sầu riêng:
      Nhà ai vừa chín quả đầu.
      Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng.
      Lá chiều khép ngủ ung dung
      Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai.
      Vàng thơm sau lớp vỏ gai
      Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng.
      Mời cô, mời bác ăn cùng
      Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]