sầu riêng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sə̤w˨˩ ziəŋ˧˧ | ʂəw˧˧ ʐiəŋ˧˥ | ʂəw˨˩ ɹiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂəw˧˧ ɹiəŋ˧˥ | ʂəw˧˧ ɹiəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa](loại từ cây, trái, quả) sầu riêng
- Loài cây cùng họ với cây gạo, quả có gai mềm trông như quả mít nhỏ, vị ngọt, nồng và béo, mọc nhiều ở Nam Bộ.
- Phạm Hổ, Quả sầu riêng:
- Nhà ai vừa chín quả đầu.
Đã nghe gió thổi vườn sau thơm lừng.
Lá chiều khép ngủ ung dung
Để cùng dậy với tưng bừng nắng mai.
Vàng thơm sau lớp vỏ gai
Múi to, mật ngọt cho ai thỏa lòng.
Mời cô, mời bác ăn cùng
Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.
Dịch
[sửa]cây sầu riêng
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sầu riêng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
