sắc bén

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sak˧˥ ɓɛn˧˥ʂa̰k˩˧ ɓɛ̰ŋ˩˧ʂak˧˥ ɓɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

sắc bén

  1. Rất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).
    Cái nhìn sắc bén.
    Sự chỉ đạo sắc bén.
  2. hiệu lực, có tác dụng tư tưởng mạnh mẽ.
    Lí lẽ sắc bén.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]