sa bàn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saː˧˧ ɓa̤ːn˨˩ʂaː˧˥ ɓaːŋ˧˧ʂaː˧˧ ɓaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaː˧˥ ɓaːn˧˧ʂaː˧˥˧ ɓaːn˧˧

Định nghĩa[sửa]

sa bàn

  1. Hình một vị trí, một công trình xây dựng. . . đắp nhỏ lại để nghiên cứu hoặc làm mẫu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]