sample
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
Danh từ
sample /ˈsæm.pəl/
Ngoại động từ
sample ngoại động từ /ˈsæm.pəl/
Chia động từ
sample
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sample | |||||
| Phân từ hiện tại | sampling | |||||
| Phân từ quá khứ | sampled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sample | sample hoặc samplest¹ | samples hoặc sampleth¹ | sample | sample | sample |
| Quá khứ | sampled | sampled hoặc sampledst¹ | sampled | sampled | sampled | sampled |
| Tương lai | will/shall² sample | will/shall sample hoặc wilt/shalt¹ sample | will/shall sample | will/shall sample | will/shall sample | will/shall sample |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sample | sample hoặc samplest¹ | sample | sample | sample | sample |
| Quá khứ | sampled | sampled | sampled | sampled | sampled | sampled |
| Tương lai | were to sample hoặc should sample | were to sample hoặc should sample | were to sample hoặc should sample | were to sample hoặc should sample | were to sample hoặc should sample | were to sample hoặc should sample |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sample | — | let’s sample | sample | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sample”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)